cà bát
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại cà có quả to, tròn, thường có màu xanh hoặc tím: "cà bát" là giống cà thuộc họ Cà (Solanaceae), quả có hình dạng bầu dục hoặc tròn, kích thước lớn hơn các loại cà khác, thường dùng làm thực phẩm.
- Quả của cây cà bát: "cà bát" cũng chỉ chính quả của loại cây này, có thể chế biến thành nhiều món ăn như luộc, nướng, xào, hoặc làm dưa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ cây):
- Cà bát trồng trong vườn nhà tôi đã cho quả. (Cây cà bát được trồng ở vườn nhà tôi đã ra trái.)
- Giống cà bát này rất dễ trồng và ít sâu bệnh. (Loại cây cà bát này phát triển tốt và ít bị sâu bệnh.)
Danh từ (chỉ quả):
- Mẹ tôi thường luộc cà bát chấm với muối vừng. (Mẹ tôi hay nấu chín quả cà bát và ăn kèm với muối vừng.)
- Cà bát nướng thơm lừng cả góc bếp. (Quả cà bát được nướng lên tỏa mùi thơm khắp bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cà bát luộc": món ăn làm từ quả cà bát được luộc chín.
- Cà bát luộc chấm nước mắm tỏi ớt là món dân dã. (Quả cà bát luộc ăn kèm với nước mắm pha tỏi ớt là món ăn bình dị.)
"dưa cà bát": món cà bát muối chua.
- Dưa cà bát ăn với cơm nóng rất ngon. (Cà bát muối chua dùng kèm cơm nóng rất hợp.)
Biến thể và từ gần giống
Cà (danh từ): từ chung chỉ các loại cây thuộc họ Cà, quả dùng làm thực phẩm.
- Cà pháo nhỏ hơn cà bát. (Cà pháo có kích thước nhỏ hơn cà bát.)
Cà bát giòn (danh từ): giống cà bát có thịt quả chắc, ít hạt.
- Cà bát giòn thường được dùng làm dưa. (Giống cà bát có thịt quả chắc thường được muối dưa.)
Từ đồng nghĩa
- Cà tròn: chỉ các loại cà có quả hình tròn, bao gồm cà bát.
- Cà tím: tên gọi khác của cà bát khi quả có màu tím.
- Cà dái dê: tên dân dã ở một số vùng miền cho cà bát.
Thành ngữ liên quan
- Cà bát vỡ (thành ngữ): chỉ sự hỏng hóc, không còn nguyên vẹn.
- Cà bát vỡ không thể muối dưa được. (Quả cà bát bị nứt vỡ không dùng để muối dưa được.)